|
- Ozone có khả năng oxi hóa cực mạnh.
- Nhờ tính oxi hóa mà Ozone có thể khủ hầu hết các hợp chất mang mùi có trong không khí......
- Các chất ô nhiễm từng gặp trong không khí
|
Hợp chất chứa Nitơ
|
Hydrocacbon
|
|
Amoniac NH3
Amin R-NH2; R2-NH; R3-N
Ôxit amin RH2-NO; R2H-NO; R3-NO
Ôxitnitơ NO2
|
Bão hòa hoặc không bão hòa
Chất thơm
Các chất dẫn suất có chứ Chlorine
|
|
Hợp chất có chứa lưu huỳnh
|
Các hợp chất khác
|
|
Dihdrogenua lưu huỳnh H2S
Mêtan R-S-H; R-S-R
Sunfua Amin R2=N-S-N=R2
|
Aldehyt R-CHO
Acrolein H2=CHCHO
Rượu R-CH2OH
Axit béo bão hòa hoặc không bão hòa
Scaton
|
- Tác động của Ozone lên các hợp chất mang mùi
Bảng 1: Khả năng khử của Ozone đối với các hợp chất mang mùi
Ozone có khả năng oxy hóa hầu hết các hợp chất hữu cơ mang mùi thành O2, CO2 và nước.
O3 + Hợp chất hữu cơ (Hydrocacbon) → CO2 + H2O + O2
Bảng 2: Khả năng oxi hóa hoàn toàn của Ozone đối với các hợp chất hữu cơ
|
Hợp chất hay phân tử
|
Sau xử lý
|
Vận tốc
|
|
|
CO2 + H2O
|
|
|
|
CO2 + H2O
|
|
|
Aromatic compounds
|
CO2 + H2O + O2
|
|
|
Aliphatic compounds
|
CO2 + H2O + O2
|
|
|
|
H2CO3 + CO2 + H2O
|
|
|
|
CO2 + H2O
|
|
|
|
CO2 + H2O + O2
|
nhanh
|
|
|
CO2 + H2O + SO3 + O2
|
nhanh
|
|
|
CO2 + H2O + HCl
|
nhanh
|
- Có 2 phương pháp sử dụng Ozone trong xử lý khí thải
+ Dùng khí Ozone tác đông trực tiếp lên môi trường bị ô nhiễm.
+ Dùng nước ngậm Ozone để hấp thụ các khí mang mùi theo qui luật trao đổi khí lỏng. Nước ngậm Ozone hấp thụ hợp chất ô nhiễm bằng hòa tan đơn giản hoặc trung hòa bằng phản ứng hóa học.
- Sử dụng Ozone trong xử lý nước rửa thực phẩm: sục trực tiếp khí Ozone vào nước để xử lý
- Tác đông của Ozone lên vi khuẩn
Bảng 3: Khả năng diệt khuẩn của Ozone trong không khí
|
Loại vi khuẩn
|
Nồng độ (ppm)
|
Nhiệt độ
(0C)
|
Thời gian
(phút)
|
Hiệu suất
(%)
|
|
Straphylococcus aureus
|
0.5
|
25
|
0.25
|
100
|
|
Salmonella Typhimurium
|
0.5
|
25
|
0.25
|
100
|
|
S.flexneri
|
0.5
|
25
|
0.25
|
100
|
|
Echerichia coli
|
0.5
|
25
|
0.25
|
100
|
|
Echerichia coli
|
0.01
|
25
|
1
|
100
|
|
Echerichia coli
|
0.19
|
28
|
5
|
100
|
|
Echerichia coli
|
0.53
|
1
|
1
|
100
|
|
Echerichia coli
|
0.072
|
-
|
30
|
100
|
|
Echerichia coli
|
0.144
|
-
|
10
|
100
|
Bảng 4: Khả năng diệt khuẩn của Ozone trong nước
- Nhờ tính năng oxi hóa cực mạnh nên Ozone có khả năng diệt hoàn toàn các vi khuẩn có mặt trong không khí. Vì vậy khi sử dụng Ozone xử lý môi trường không khí ngoài tác dụng khử mùi Ozone còn có tác dụng:
+ Thanh trùng không khí, diệt khuẩn.
+ Ngăn ngừa vi khuẩn, nấm mốc tác động lên thực phẩm.
+ Giúp thực phẩm tươi hơn, kéo dài thời gian bảo quàn.
Bảng 5: Ozone khử thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
|
Thuốc bảo vệ
thực vật
|
pH 7,2; 5 oC; O3/DOC = 1,0
|
pH 7,2; 20 oC; O3/DOC = 1,0
|
pH 8,3; 20 oC;
O3/DOC = 1,0
|
|
Diazinon
|
86
|
92
|
92
|
|
Dimethoate
|
97
|
97
|
97
|
|
Parathion-methyl
|
85
|
91
|
91
|
|
Diuron
|
91
|
95
|
98
|
|
Linuron
|
67
|
81
|
89
|
|
Methabenzthiazuron
|
78
|
90
|
94
|
|
Metobromuron
|
83
|
91
|
94
|
|
MCPA
|
83
|
87
|
90
|
|
MCPP
|
91
|
93
|
93
|
- Chú thích
+ Hiệu suất tính theo %
+ O3/DOC = 1,0 tương ứng với 1 mg Ozone/ 1 mg thuốc trừ sâu
Bảng 6: Ozone trong quá trình bảo quản rau quả thực phẩm
|
Loại trái cây
|
Nồng độ Ozone
|
Thời gian
xử lý
|
Nhiệt độ
|
Kết quả
|
|
Chuối
|
1,5 – 7 ppm
|
Liên tục
|
Phòng lạnh
|
Kéo dài thời gian bảo quản
|
|
Cam
|
40 ppm
|
Liên tục
|
Nhiệt độ thường
|
Kéo dài thời gian bảo quản
|
|
Nho, dâu…
|
2 – 3 ppm
|
Liên tục
|
Nhiệt độ thường
|
Thời gian bảo quản tăng gấp đôi
|
|
Táo
|
2 – 11 ppm
|
Liên tục
|
Phòng lạnh
|
5 tháng
|
|
Lê
|
3 ppm
|
Liên tục
|
Phòng lạnh
|
Bảo quản
17 ngày
|
|
Khoai tây
|
15 – 18 mg/m3kk
|
6 – 10h
|
Nhiệt độ thường
|
Ngăn chặn nấm, móc
|
|
Rau
|
0,3 – 20 ppm
|
30 – 60 phút
|
Ban đêm,
to thường
|
Kéo dài thời gian
bảo quản
|
|
0,05 – 0,1 ppm
|
30 – 60 phút
|
Ban đêm,
to thường
|
|
0,05 – 0,1 ppm
|
30 – 60 phút
|
Ban đêm,
phòng lạnh
|
|
0,1 – 0,25 ppm
|
30 – 60 phút
|
Ban đêm,
phòng lạnh
|
|
Thịt
(heo, bò,cừu..)
|
60mgO3/m3KK
|
2h/1 lần/ 1 ngày
|
20oC
|
Bảo quản 42 – 44h
|
|
6oC
|
Bảo quản 20 ngày
|
|
Phomat
|
0,02ppm
|
Liên tục
|
15oC
|
Bảo quản 11 tuần
|
|